Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh thông dụng nhất
Mình đang ôn tiếng Anh và hay bị nhầm V2, V3 của các động từ bất quy tắc. Có bảng nào đầy đủ, dễ học không mọi người?
Mình đang ôn tiếng Anh và hay bị nhầm V2, V3 của các động từ bất quy tắc. Có bảng nào đầy đủ, dễ học không mọi người?
Động từ bất quy tắc (irregular verbs) là những động từ tiếng Anh không thêm -ed khi chia quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3), ví dụ go – went – gone. Bạn phải học thuộc chúng; bảng dưới đây gồm 50 động từ thông dụng nhất.
Cột V1 là nguyên mẫu, V2 là quá khứ đơn, V3 là quá khứ phân từ. Một số động từ có hai dạng, ghi cách nhau bằng dấu gạch chéo.
| V1 (nguyên mẫu) | V2 (quá khứ đơn) | V3 (quá khứ phân từ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| be | was/were | been | thì, là, ở |
| become | became | become | trở thành |
| begin | began | begun | bắt đầu |
| break | broke | broken | làm vỡ |
| bring | brought | brought | mang đến |
| build | built | built | xây dựng |
| buy | bought | bought | mua |
| catch | caught | caught | bắt, chụp |
| choose | chose | chosen | chọn |
| come | came | come | đến |
| cut | cut | cut | cắt |
| do | did | done | làm |
| draw | drew | drawn | vẽ, kéo |
| drink | drank | drunk | uống |
| drive | drove | driven | lái xe |
| eat | ate | eaten | ăn |
| fall | fell | fallen | ngã, rơi |
| feel | felt | felt | cảm thấy |
| find | found | found | tìm thấy |
| fly | flew | flown | bay |
| forget | forgot | forgotten | quên |
| get | got | got/gotten | nhận, có được |
| give | gave | given | cho |
| go | went | gone | đi |
| have | had | had | có |
| hear | heard | heard | nghe |
| know | knew | known | biết |
| leave | left | left | rời đi |
| lose | lost | lost | mất, thua |
| make | made | made | làm, tạo ra |
| meet | met | met | gặp |
| pay | paid | paid | trả tiền |
| put | put | put | đặt |
| read | read | read | đọc |
| run | ran | run | chạy |
| say | said | said | nói |
| see | saw | seen | thấy |
| sell | sold | sold | bán |
| send | sent | sent | gửi |
| sing | sang | sung | hát |
| sit | sat | sat | ngồi |
| speak | spoke | spoken | nói |
| swim | swam | swum | bơi |
| take | took | taken | lấy, cầm |
| teach | taught | taught | dạy |
| tell | told | told | kể, bảo |
| think | thought | thought | nghĩ |
| wear | wore | worn | mặc, đeo |
| win | won | won | thắng |
| write | wrote | written | viết |
| Nhóm | Đặc điểm | Ví dụ |
|---|---|---|
| A-A-A | V1, V2, V3 giống nhau | cut – cut – cut; put – put – put |
| A-B-B | V2 và V3 giống nhau | buy – bought – bought; tell – told – told |
| A-B-C | Ba dạng khác nhau | go – went – gone; write – wrote – written |
| A-B-A | V1 và V3 giống nhau | come – came – come; run – ran – run |
Bảng này không bao quát hết mọi động từ bất quy tắc nhưng đủ cho giao tiếp và bài thi phổ thông. Khi gặp động từ mới, hãy tra từ điển để biết nó có quy tắc hay không.
Có khoảng vài trăm động từ, nhưng chỉ khoảng 50 đến 100 từ được dùng thường xuyên. Bảng trên gồm những động từ phổ biến nhất.
Không khác. Cách viết đúng chính tả là bảng động từ bất quy tắc, còn chữ đông là lỗi gõ nhầm của từ động.
Gotten phổ biến trong tiếng Anh Mỹ, còn got thường dùng trong tiếng Anh Anh. Cả hai đều đúng.
Chia nhóm theo dạng, học vài từ mỗi ngày, đặt câu và tự kiểm tra bằng cách che các cột V2, V3.
Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để trả lời câu hỏi này.