1 feet bằng bao nhiêu mét? Bảng quy đổi
Mình đọc tài liệu nước ngoài thấy ghi độ cao hay chiều dài bằng feet. 1 feet bằng bao nhiêu mét, có công thức hay bảng đổi nhanh nào không mọi người?
Mình đọc tài liệu nước ngoài thấy ghi độ cao hay chiều dài bằng feet. 1 feet bằng bao nhiêu mét, có công thức hay bảng đổi nhanh nào không mọi người?
1 feet (foot, ký hiệu ft) = 0,3048 mét = 30,48 cm = 12 inch. Ngược lại, 1 mét ≈ 3,2808 feet. Để đổi feet sang mét, bạn lấy số feet nhân với 0,3048.
Feet là số nhiều của foot (bàn chân), một đơn vị đo độ dài thuộc hệ đo lường Anh – Mỹ (imperial/US customary). Từ năm 1959, các nước thống nhất định nghĩa quốc tế: 1 foot đúng bằng 0,3048 m. Vì vậy 0,3048 là hệ số chính xác, không phải số làm tròn.
Feet thường dùng ở Mỹ, Anh, và trong ngành hàng không (độ cao máy bay), xây dựng, địa hình, chiều cao con người ở một số nước.
Mét = feet × 0,3048
Feet = mét ÷ 0,3048 (hoặc mét × 3,2808, làm tròn)
| Feet (ft) | Mét (m) | Xentimét (cm) |
|---|---|---|
| 1 | 0,3048 | 30,48 |
| 2 | 0,6096 | 60,96 |
| 3 | 0,9144 | 91,44 |
| 5 | 1,524 | 152,4 |
| 6 | 1,8288 | 182,88 |
| 10 | 3,048 | 304,8 |
| 20 | 6,096 | 609,6 |
| 50 | 15,24 | 1.524 |
| 100 | 30,48 | 3.048 |
| 1.000 | 304,8 | 30.480 |
| Mét (m) | Feet (ft), làm tròn |
|---|---|
| 1 | 3,2808 |
| 2 | 6,5617 |
| 5 | 16,4042 |
| 10 | 32,8084 |
| 100 | 328,084 |
Chiều cao người ở Mỹ thường ghi dạng 5′7″ (5 feet 7 inch). Vì 1 feet = 12 inch nên:
5 feet 7 inch = 5 × 12 + 7 = 67 inch. Mà 1 inch = 2,54 cm nên 67 × 2,54 = 170,18 cm. Kiểm tra theo mét: 67 inch = 5,5833 feet và 5,5833 × 0,3048 ≈ 1,7018 m. Kết quả khớp, khoảng 1,70 m.
Bạn có thể nhớ rằng 1 feet xấp xỉ 30 cm, và 3 feet xấp xỉ 1 mét (chính xác là 0,9144 m, thiếu khoảng 8,6 cm). Khi cần đổi nhanh trong đầu, hãy lấy số feet nhân 3 rồi chia 10 để ra mét: 10 feet ≈ 10 × 3 ÷ 10 = 3 m (kết quả chính xác 3,048 m). Với các phép tính cần độ chính xác như xây dựng, thiết kế, hãy luôn dùng hệ số đầy đủ 0,3048 hoặc công cụ đổi đơn vị.
Để đổi nhanh các đơn vị liên quan, bạn có thể xem thêm 1 inch bằng bao nhiêu cm, 1 m bằng bao nhiêu dm, cm, mm, cách đổi km sang m và kích thước khổ giấy A4 theo inch.
1 feet = 30,48 cm.
1 mét ≈ 3,2808 feet, tức khoảng 3 feet 3,37 inch.
1 feet = 12 inch.
6 feet = 6 × 0,3048 = 1,8288 m, khoảng 1,83 m.
Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để trả lời câu hỏi này.