1 km bằng bao nhiêu mét, dm, cm? Cách đổi km sang m
Con mình học lớp 3 có bài đổi đơn vị độ dài mà mình quên mất cách làm. Mọi người cho mình hỏi 1 km bằng bao nhiêu mét, bao nhiêu dm, cm, và có mẹo nào dạy con dễ nhớ không ạ?
Con mình học lớp 3 có bài đổi đơn vị độ dài mà mình quên mất cách làm. Mọi người cho mình hỏi 1 km bằng bao nhiêu mét, bao nhiêu dm, cm, và có mẹo nào dạy con dễ nhớ không ạ?
1 km = 1.000 m = 10.000 dm = 100.000 cm = 1.000.000 mm. Nói cách khác, muốn đổi km sang mét bạn nhân với 1.000; mỗi lần xuống một đơn vị liền kề nhỏ hơn thì nhân thêm 10.
Ki-lô-mét (ký hiệu km) là đơn vị đo độ dài trong hệ mét, bằng một nghìn mét. Tiền tố “ki-lô” có nghĩa là gấp 1.000 lần, giống như ki-lô-gam bằng 1.000 gam. Mét (m) là đơn vị đo độ dài cơ bản của hệ SI, còn km là bội số được dùng cho các quãng đường dài như khoảng cách giữa hai thành phố, chiều dài con đường hay quãng đường chạy bộ.
Trong đời sống, người Việt còn gọi 1 km là “1 cây số”. Nếu bạn thắc mắc vì sao có cách gọi này, hãy đọc bài 1 cây số bằng bao nhiêu km.
Chương trình Toán tiểu học sắp xếp 7 đơn vị đo độ dài theo thứ tự: km – hm – dam – m – dm – cm – mm. Hai đơn vị liền nhau hơn kém nhau 10 lần.
| Đơn vị | Tên gọi | Bằng bao nhiêu mét | 1 km bằng |
|---|---|---|---|
| km | Ki-lô-mét | 1.000 m | 1 km |
| hm | Héc-tô-mét | 100 m | 10 hm |
| dam | Đề-ca-mét | 10 m | 100 dam |
| m | Mét | 1 m | 1.000 m |
| dm | Đề-xi-mét | 0,1 m | 10.000 dm |
| cm | Xăng-ti-mét | 0,01 m | 100.000 cm |
| mm | Mi-li-mét | 0,001 m | 1.000.000 mm |
Riêng đơn vị đề-ca-mét ít gặp ngoài đời nhưng hay có trong bài tập, bạn có thể xem kỹ hơn ở bài 1 dam bằng bao nhiêu km, m. Bảng chi tiết cho mét, dm, cm, mm có trong bài 1 m bằng bao nhiêu dm, cm, mm.
Ngược lại, khi đổi từ đơn vị nhỏ lên km, mỗi bậc chia cho 10, tức dời dấu phẩy sang trái. Ví dụ 2.500 m → km: dời dấu phẩy sang trái 3 chữ số được 2,5 km.
Ví dụ 1: 3,2 km bằng bao nhiêu mét?
Lời giải: 3,2 × 1.000 = 3.200 m.
Ví dụ 2: 0,05 km bằng bao nhiêu cm?
Lời giải: 0,05 × 100.000 = 5.000 cm.
Ví dụ 3: 750 m bằng bao nhiêu km?
Lời giải: 750 ÷ 1.000 = 0,75 km.
Ví dụ 4: 4 km 25 m bằng bao nhiêu mét?
Lời giải: 4 km = 4.000 m; 4.000 + 25 = 4.025 m. Lưu ý không viết thành 4.250 m.
Ví dụ 5: Một ô tô chạy 36 km/h thì mỗi giây đi được bao nhiêu mét?
Lời giải: 36 km = 36.000 m; 1 giờ = 3.600 giây. 36.000 ÷ 3.600 = 10 m/s. Cách đổi giờ sang giây có trong bài 1 giờ bằng bao nhiêu phút, giây.
Hãy đọc câu vần “Ki-lô, héc-tô, đề-ca, mét; đề-xi, xăng-ti, mi-li” để nhớ thứ tự 7 đơn vị. Mỗi lần bước xuống một bậc thì nhân 10. Khi con hỏi 1 km bằng bao nhiêu mét, chỉ cần đếm 3 bậc từ km tới m là ra 1.000.
1 km bằng 1.000 mét.
1 km bằng 10.000 dm và bằng 100.000 cm.
1 km bằng 1.000.000 mm (một triệu mi-li-mét).
500 m bằng 500 ÷ 1.000 = 0,5 km, tức nửa ki-lô-mét.
1 km xấp xỉ 0,62 dặm, vì 1 dặm bằng 1,609344 km.
Biên soạn & kiểm tra bởi Ban biên tập Hỏi Đáp Trực Tuyến · Cập nhật
Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để trả lời câu hỏi này.