1 inch = 2,54 cm = 25,4 mm. Đây là giá trị chính xác theo quy ước quốc tế, không phải số làm tròn. Muốn đổi inch sang cm, bạn chỉ cần nhân số inch với 2,54.
Inch là gì?
Inch (ký hiệu in hoặc dấu ″, tiếng Việt còn gọi là “in-sơ” hoặc “tấc Anh”) là đơn vị đo chiều dài thuộc hệ đo lường Anh – Mỹ. Inch được dùng phổ biến ở Mỹ và vẫn xuất hiện khắp nơi trên thế giới qua kích thước màn hình, bánh xe, ống nước, size quần jeans.
Trước đây, mỗi nước định nghĩa inch hơi khác nhau. Từ năm 1959, các nước dùng hệ Anh – Mỹ thống nhất 1 yard = 0,9144 m, từ đó suy ra 1 inch = 2,54 cm chính xác. Vì vậy khi ai hỏi một inch bằng bao nhiêu cm, câu trả lời luôn là 2,54 cm, không có sai số.
Quan hệ giữa inch với các đơn vị Anh – Mỹ khác:
- 1 foot (ft) = 12 inch = 30,48 cm.
- 1 yard (yd) = 3 feet = 36 inch = 91,44 cm.
- 1 cm ≈ 0,3937 inch; 1 mm ≈ 0,03937 inch.
Công thức đổi inch sang cm, mm
- Inch sang cm: số cm = số inch × 2,54.
- Inch sang mm: số mm = số inch × 25,4.
- Cm sang inch: số inch = số cm ÷ 2,54.
Các bước làm:
- Xác định số inch cần đổi (chú ý phân số như 1/2, 3/4 inch thì đổi ra số thập phân trước: 1/2 = 0,5; 3/4 = 0,75).
- Nhân với 2,54 nếu muốn ra cm, hoặc nhân với 25,4 nếu muốn ra mm.
- Làm tròn kết quả theo độ chính xác cần dùng, thường lấy 1–2 chữ số thập phân.
Bảng quy đổi inch sang cm, mm
| Inch |
Centimet (cm) |
Milimet (mm) |
| 0,5 inch |
1,27 cm |
12,7 mm |
| 1 inch |
2,54 cm |
25,4 mm |
| 2 inch |
5,08 cm |
50,8 mm |
| 5 inch |
12,7 cm |
127 mm |
| 6,1 inch |
≈ 15,49 cm |
≈ 154,9 mm |
| 10 inch |
25,4 cm |
254 mm |
| 12 inch (1 foot) |
30,48 cm |
304,8 mm |
| 15,6 inch |
≈ 39,62 cm |
≈ 396,2 mm |
| 24 inch |
60,96 cm |
609,6 mm |
| 32 inch |
81,28 cm |
812,8 mm |
| 43 inch |
109,22 cm |
1.092,2 mm |
| 50 inch |
127 cm |
1.270 mm |
| 55 inch |
139,7 cm |
1.397 mm |
| 65 inch |
165,1 cm |
1.651 mm |
Ví dụ có lời giải
Ví dụ 1: Tivi 55 inch có đường chéo dài bao nhiêu cm?
Lời giải: 55 × 2,54 = 139,7 cm. Lưu ý đây là đường chéo màn hình, không phải chiều ngang.
Ví dụ 2: Quần jeans size 30 có vòng eo khoảng bao nhiêu cm?
Lời giải: 30 × 2,54 = 76,2 cm. Size quần chỉ mang tính tham khảo vì mỗi hãng may có độ dư khác nhau.
Ví dụ 3: Một tấm ảnh rộng 20 cm thì bằng bao nhiêu inch?
Lời giải: 20 ÷ 2,54 ≈ 7,87 inch.
Ví dụ 4: Bu lông 3/4 inch có đường kính danh nghĩa bao nhiêu mm?
Lời giải: 0,75 × 25,4 = 19,05 mm.
Ứng dụng thực tế
- Tivi, màn hình, điện thoại: số inch là độ dài đường chéo màn hình. Với tivi tỉ lệ 16:9, chiều ngang xấp xỉ 87% đường chéo, nên tivi 55 inch có phần màn hình rộng khoảng 121–122 cm, chưa tính viền.
- Laptop: máy 14 inch có đường chéo màn hình 35,56 cm; máy 15,6 inch khoảng 39,62 cm.
- Size quần, thắt lưng: nhiều hãng thời trang ghi vòng eo theo inch.
- Bánh xe, vành xe: xe đạp 26 inch, vành ô tô 17 inch đều dùng đơn vị inch.
- In ấn, khổ giấy: độ phân giải in tính theo DPI (điểm ảnh trên mỗi inch). Khổ A4 210 × 297 mm tương đương khoảng 8,27 × 11,69 inch, xem chi tiết ở bài kích thước khổ giấy A4.
Lưu ý và sai lầm thường gặp
- Nhầm inch với tấc Việt: “tấc” trong đo lường Việt hiện nay thường hiểu là 1 dm = 10 cm, khác hẳn inch 2,54 cm.
- Nghĩ số inch là chiều ngang: kích thước màn hình luôn đo theo đường chéo. Hai tivi cùng 55 inch nhưng khác tỉ lệ khung hình sẽ có chiều ngang khác nhau.
- Làm tròn 1 inch = 2,5 cm: cách này sai số khoảng 1,6%, với tivi 65 inch sẽ lệch gần 2,6 cm. Nên dùng đúng 2,54.
- Ống nước “phi” và inch: kích thước ống theo inch thường là kích thước danh nghĩa, không trùng khít với đường kính đo thực tế. Khi mua phụ kiện, nên đối chiếu bảng của nhà sản xuất.
Để nắm chắc các đơn vị hệ mét làm nền cho phép đổi này, bạn có thể xem bảng 1 m bằng bao nhiêu dm, cm, mm; với quãng đường dài hơn, xem 1 km bằng bao nhiêu mét.
Mẹo nhớ nhanh
Hãy nhớ “2 – 5 – 4”: một inch bằng bao nhiêu cm thì là 2,54 cm, bằng bao nhiêu mm thì là 25,4 mm. Muốn ước lượng nhẩm, bạn lấy số inch nhân 2,5 rồi cộng thêm một chút; muốn chính xác, hãy nhân đủ 2,54.
Câu hỏi thường gặp
Một inch bằng bao nhiêu cm?
Một inch bằng đúng 2,54 cm theo quy ước quốc tế từ năm 1959.
1 inch bằng bao nhiêu mm?
1 inch bằng 25,4 mm.
1 cm bằng bao nhiêu inch?
1 cm xấp xỉ 0,3937 inch, tính bằng 1 ÷ 2,54.
Tivi 43 inch dài bao nhiêu cm?
Đường chéo màn hình tivi 43 inch là 43 × 2,54 = 109,22 cm.
1 feet bằng bao nhiêu inch và cm?
1 foot (số nhiều là feet) bằng 12 inch, tương đương 30,48 cm.