kW là gì? kWh là gì? 1 kW bằng bao nhiêu W
Nhà mình mới mua ấm siêu tốc ghi 1.800 W, còn hóa đơn tiền điện lại tính theo kWh nên mình không biết liên hệ thế nào. Mọi người cho mình hỏi kW là gì, kWh là gì, và 1 kW bằng bao nhiêu W ạ?
Nhà mình mới mua ấm siêu tốc ghi 1.800 W, còn hóa đơn tiền điện lại tính theo kWh nên mình không biết liên hệ thế nào. Mọi người cho mình hỏi kW là gì, kWh là gì, và 1 kW bằng bao nhiêu W ạ?
kW (kilowatt) là đơn vị đo công suất, 1 kW = 1.000 W. kWh (kilowatt giờ) là đơn vị đo điện năng tiêu thụ, 1 kWh = 1.000 Wh = 3,6 MJ – chính là “1 số điện” trên hóa đơn. Điện năng (kWh) = công suất (kW) × thời gian sử dụng (giờ).
Watt (W) là đơn vị đo công suất trong hệ SI, đặt theo tên nhà phát minh James Watt. Công suất cho biết tốc độ tiêu thụ hoặc sinh ra năng lượng: 1 W = 1 J/s, tức mỗi giây tiêu thụ 1 jun năng lượng.
Kilowatt (kW) bằng 1.000 W, vì tiền tố “kilo” nghĩa là gấp 1.000 lần. Các bội số lớn hơn gồm megawatt (1 MW = 1.000 kW) và gigawatt (1 GW = 1.000 MW), thường dùng cho nhà máy điện.
Trên nhãn thiết bị, công suất có thể ghi bằng W hoặc kW. Ví dụ ấm siêu tốc 1.800 W tức là 1,8 kW; nồi cơm điện 700 W là 0,7 kW.
Nói ngắn gọn, kWh là gì? Đó là lượng điện năng mà một thiết bị có công suất 1 kW tiêu thụ khi hoạt động liên tục trong 1 giờ. kWh không phải đơn vị SI, nhưng được dùng rộng rãi trong ngành điện vì thuận tiện hơn jun.
Vì 1 giờ có 3.600 giây, nên phép đổi kWh sang jun luôn có số 3.600; bạn có thể ôn lại ở bài 1 giờ bằng bao nhiêu phút, giây.
| Tiêu chí | kW (kilowatt) | kWh (kilowatt giờ) |
|---|---|---|
| Đại lượng đo | Công suất | Điện năng (năng lượng) |
| Ý nghĩa | Thiết bị “mạnh” cỡ nào, tiêu thụ nhanh hay chậm | Tổng lượng điện đã dùng trong một khoảng thời gian |
| Quy đổi | 1 kW = 1.000 W | 1 kWh = 1.000 Wh = 3,6 MJ |
| Thường ghi ở | Nhãn thiết bị, máy phát, động cơ | Công tơ điện, hóa đơn, dung lượng pin lớn |
| Ví dụ | Ấm siêu tốc 1,8 kW | Ấm đó chạy 1 giờ tiêu thụ 1,8 kWh |
| Đơn vị | Quy đổi |
|---|---|
| 1 kW | 1.000 W |
| 1 MW | 1.000 kW = 1.000.000 W |
| 1 HP (mã lực Anh) | ≈ 0,746 kW |
| 1 mã lực mét (PS, CV) | ≈ 0,7355 kW |
| 1 kWh | 1.000 Wh = 3.600.000 J |
| 1 MWh | 1.000 kWh |
Ví dụ 1: Bóng đèn LED 20 W bật 10 giờ mỗi ngày thì một ngày tiêu thụ bao nhiêu kWh?
Lời giải: 20 W = 0,02 kW; 0,02 × 10 = 0,2 kWh.
Ví dụ 2: Ấm siêu tốc 1.800 W đun nước trong 5 phút tiêu thụ bao nhiêu điện?
Lời giải: 1,8 kW × (5/60) giờ = 0,15 kWh.
Ví dụ 3: Nồi cơm điện 700 W, mỗi ngày nấu 1 giờ, trong 30 ngày tiêu thụ bao nhiêu số điện?
Lời giải: 0,7 × 1 × 30 = 21 kWh, tức 21 số điện.
Ví dụ 4: Đun 1 lít nước (≈ 1 kg) từ 25 °C lên 100 °C cần tối thiểu bao nhiêu kWh?
Lời giải: Q = m × c × Δt = 1 × 4.200 × 75 = 315.000 J. Đổi: 315.000 ÷ 3.600.000 ≈ 0,0875 kWh. Thực tế ấm sẽ tốn nhiều hơn do hao phí nhiệt. Các phép đổi liên quan có trong bài đổi nhiệt độ độ C, độ K và 1 lít bằng bao nhiêu kg.
kWh (kilowatt giờ) là đơn vị điện năng, bằng lượng điện thiết bị 1 kW tiêu thụ trong 1 giờ; 1 kWh tương ứng 1 số điện.
1 kW bằng 1.000 W.
1 kWh bằng 3.600.000 J, tức 3,6 MJ.
1 số điện bằng đúng 1 kWh.
1 mã lực Anh (HP) xấp xỉ 0,746 kW; 1 mã lực mét (PS, CV) xấp xỉ 0,7355 kW.
Biên soạn & kiểm tra bởi Ban biên tập Hỏi Đáp Trực Tuyến · Cập nhật
Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để trả lời câu hỏi này.