Toán lớp 9 – Phần hình học – Chương IV – Luyện tập – Hình Trụ – Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

Bài Tập 8 Trang 111 SGK

Đề bài

Cho hình chữ nhật ABCD (AB = 2a, BC = a). Quay hình chữ nhật đó quanh AB thì được hình trụ có thể tích V1; quay BC thì được hình trụ có thể tích V2. Trong các đẳng thức dưới đây, hãy chọn đẳng thức đúng:

A) V1 = V2;  B) V1 = 2V2; C) 2V1 = V2; D) 3V1 = V2;   E) V1 = 3V2

Bài giải

Quay quanh AB thì ta có r = a, h = 2a.

Nên V1 = πr2h = π.a2.2a = 2πa3

Quay quanh BC ta có r = 2a, h = a

Nên V2 = πr2h = π.2a2.a = 4πa3

Do đó V1 /V2 = (2πa3)/(4πa3 )= 1/2 => 2V1 = V2

Vậy đáp án cần chọn là câu C.

Bài Tập 9 Trang 112 SGK

Đề bài

Hình 83 là một hình trụ cùng với hình khai triển của nó kèm theo kích thước. Hãy điền vào các chỗ … và các ô trống những cụm từ hoặc các số cần thiết.

Bài giải

Ta có diện tích đáy hình trụ là:

S_{d} = 10.\pi .10 = 100\pi(cm^{2})

Diện tích xung quanh hình trụ là:

S_{xq} = 2 \pi r^{2}h = (2.\pi .10).12 = 240\pi(cm^{2})

Diện tích toàn phần hình trụ là:

S_{tp} = 100\pi .2 + 240\pi = 440\pi(cm^{2})

Bài Tập 10 Trang 112 SGK

Đề bài

Hãy tính:

a) Diện tích xung quanh của một hình trụ có chu vi hình tròn đáy là 13cm và chiều cao là 3cm.

b) Thể tích của hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 5mm và chiều cao là 8mm.

Bài giải

Câu a)

Đề bài đã cho chu vi hình tròn đáy = 13cm và chiều cao = 3cm

Ta có diện tích xung quang hình trụ là:

S_{xq} = 2\pi. r.h = C.h = 13.3 = 39(cm^{2})

Thể tích hình trụ là:

V = \pi r^{2}h = 3,14.5^{2}.8 \approx 628(mm^{3})

Bài Tập 11 Trang 112 SGK

Đề bài

Người ta nhấn chìm hoàn toàn một tượng đá nhỏ vào một lọ thủy tinh có nước dạng hình trụ. Diện tích đáy lọ thủy tinh là 12,8cm². Nước trong lọ dâng lên thêm 8,5mm. Hỏi thể tích của tượng đá là bao nhiêu?

Bài giải

Thể tích tượng đá bằng thể tích hình trụ có diện tích đáy là 12,8cm2 và chiều cao bằng 8,5mm = 0,85cm.

Vậy:

V = S.h = 12,8 . 0,85 = 10,88 (cm3)

Bài Tập 12 Trang 112 SGK

Đề bài

Điền đủ các kết quả vào những ô trống của bảng sau:

Bài giải

Các giá trị cần điền là:

Bán kính đáy r(cm) Đường kính đường tròn đáy Chiều cao(cm) Chu vi đáy(cm) Diện tích đáy(cm2) Diện tích xung quanh(cm2) Thể tích V(cm3)
25mm 5cm 7cm 15,7cm 19,63 109,9cm2 127,38cm3
3cm 6cm 1m 18,84cm 28,26 1884cm2 2826cm3
5cm 10cm 12,74cm 31,4cm 78,5 400,04cm2 1l

Bài Tập 13 Trang 113 SGK

Đề bài

Một tấm kim loại được khoan thủng bốn lỗ , tâm kin loại này dày 2cm, đáy của nó là hình vuông cạnh là 5 cm. Đường kính của mũi khoan là 8 mm. Hỏi thể tích phần còn lại của tâm kim loại là bao nhiêu?

Bài giải

Bán kính đáy của lỗ khoan hình trụ là 4mm. Tấm kim loại dày 2cm (20mm) chính là chiều cao của hình trụ.

Ta có thể tích 1 lỗ khoan trên hình trụ là:

V_{1} = \pi. r^{2}.h = 3,14.4^{2}.20\approx 1005(mm^{3})\approx 1,005(cm^{3})

Thể tính của cả 4 lỗ khoan là:

V_{4} = 4V_{1} = 1,005.4\approx 4,02(cm^{3})

Thể tích của tấm kim loại là:

V = 5.5.2 = 50(cm^{2})

Thể tích còn lại của tấm kim loại là:

V_{cl} = V - V_{4} = 50 - 4,02 = 45,98(cm^{3})

Bài Tập 14 Trang 113 SGK

Đề bài

Đường ống nối hai bể cá trong một thủy cung ở miền nam nước Pháp có dạng một hình trụ, độ dài của đường ống là 30m. Dung tích của đường ống nói trên là 1800000 lít. Tính diện tích đáy của đường ống.

Bài giải

Ta có thể tích của ống hình trụ là:

V = 1800000 lít = 1800000 dm3 = 1800m3

Chiều cao hình trụ là 30m là:

Ta\, \, c\acute{o}\, \, V = Sh\Rightarrow S = \frac{V}{h} = \frac{1800}{30} = 60(m^{2})

Xem thêm Bài 1: Hình Trụ – Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

Giáo Sư Asked on 18 Tháng Chín, 2018 in Giải toán.
Thêm bình luận
  • 0 Trả lời
  • Câu trả lời của bạn

    Khi tham gia trả lời bạn phải đồng ý với các điều khoản trên web site của chúng tôi: privacy policy and terms of service.