• Đặt câu hỏi
65
Insert Image Size must be less than < 5MB.
    Đặt câu hỏi
    Cancel
    65
    Thêm câu trả lời Bạn có thể tạo 5 câu trả lời
      Ask a Poll
      Cancel
      Tiểu học

      Giải toán lớp 6 – Bài 7 – Lũy thừa với số mũ tự nhiên, Nhân hai lũy thừa cùng cơ số SGK Tập 1

      Bài Tập 56 Trang 27 SGK

      Đề bài  Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa. a) 5.5.5.5.5 ;    b) 6.6.6.3.2 ;     c) 2.2.2.3.3 ;     d) 100.10.10.10 Bài giải  Câu a )

      \dpi{100} 5.5.5.5.5 = 5^{5}

      Câu b )

      \dpi{100} 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 6^{4}

      Câu c )

      \dpi{100} 2.2.2.3.3 = 2^{3} .3^{2}

      Câu d )

      \dpi{100} 100.10.10.10 = 10.10.10.10.10 = 10^{5}

      Bài Tập 57 Trang 28 SGK

      Đề bài  Tính giá trị các lũy thừa sau:

      \dpi{100} a)2^{3}, 2^{4}, 2^{5}, 2^{6}, 2^{7}, 2^{8}, 2^{9}, 2^{10}

      \dpi{100} b)3^{2},3^{3},3^{4},3^{5}

      \dpi{100} c) 4^{2},4^{3},4^{4}

      \dpi{100} d ) 5^{2},5^{3},5^{4}

      \dpi{100} e ) 6^{2},6^{3},6^{4}

      Bài giải 

      Câu a

      \dpi{100} 2^{3} = 2. 2. 2 = 8

      \dpi{100} 2^{4} = 2^{3}.2 = 8.2 = 16

      \dpi{100} 2^{5} = 2^{4}.2 = 16 .2 = 32

      \dpi{100} 2^{6} = 2^{5}.2 = 32.2 = 64

      \dpi{100} 2^{7} = 2^{6}.2 = 64.2 = 128

      \dpi{100} 2^{8} = 2^{7}.2 = 128.2 = 256

      \dpi{100} 2^{9} = 2^{8} .2 = 256.2 = 512

      \dpi{100} 2^{10} = 2^{9}.2 = 512.2 = 1024

      Câu b

      \dpi{100} 3^{2} = 3.3 = 9

      \dpi{100} 3^{3} = 3^{2}.3 = 9.3 = 27

      \dpi{100} 3^{4} = 3^{3}.3 = 27.3 = 81

      \dpi{100} 3^{5} = 3^{4}.3 = 81.3 = 243

      Câu c

      \dpi{100} 4^{2} = 4.4 = 16

      \dpi{100} 4^{3} = 4^{2}.4 = 16.4 = 64

      \dpi{100} 4^{4} = 4^{3}.4 = 64.4 = 256

      Câu d

      \dpi{100} 5^{2} = 5.5 = 25

      \dpi{100} 5^{3} = 5^{2}.5 = 25.5 = 125

      \dpi{100} 5^{4} = 5^{3}.5 = 125.5 = 625

      Câu e

      \dpi{100} 6^{2} = 6.6 = 36

      \dpi{100} 6^{3} = 6^{2}.6 = 36.6 = 216

      \dpi{100} 6^{4} = 6^{3}.6 = 216.6 = 1296

      Bài Tập 58 Trang 28 SGK

      Đề bài  Câu a ) Lập bảng bình phương các số tự nhiên từ 0 đến 20. Câu b ) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 169; 196. Bài giải  Bảng bình phương các số tự nhiên từ 0 đến 20 :

      n 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
      \dpi{100} n^{2} 0 1 4 9 16 25 36 49 64 81 100 121 144
      \dpi{100} n 13 14 15 16 17 18 19 20
      \dpi{100} n^{2} 169 196 225 256 289 324 361 1000

      Câu b ) Viết các số sau thành bình phương của một số tự nhiên :

      \dpi{100} 64 = 8.8 = 8^{2}

      \dpi{100} 169 = 13.13 = 13^{2}

      \dpi{100} 196 = 14.14 = 14^{2}

      Bài Tập 59 Trang 28 SGK

      Đề bài 

      Câu a ) Lập bảng lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 10.

      Câu b ) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 27; 125; 216.

      Bài giải 

      Câu a Bản tính lập phương các số từ 0 đến 10 :

      n 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
      \dpi{100} n^{2} 0 1 8 27 64 125 216 343 512 729 1000

       

       

      Câu b ) Viết các số thành lập phương của một số :

      \dpi{100} 27 = 3.3.3 = 3^{3}

      \dpi{100} 125 = 5.5.5 = 5^{3}

      \dpi{100} 216 = 6.6.6 = 6^{3}

      Bài Tập 60 Trang 28 SGK

      Đề bài

      Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

      \dpi{100} a) 3^{3}.3^{4}; b)5^{2}.5^{7}; c)7^{5}.7

      Bài giải

      Để làm được dạng bài tập với các số mũ khác nhau thì hãy nhớ công thức sau :

      \dpi{100} a^{m}.a^{n} = a^{m + n}

      Câu a )    \dpi{100} 3^{3}.3^{4} = 3^{3+4} = 3^{7}

      Câu b )    \dpi{100} 5^{2}.5^{7} = 5^{2 + 7} = 5^{7}

      Câu c )    \dpi{100} 7^{5}.7 = 7^{5 + 1} = 7^{6}

      Bài giải toán lớp 6 còn lại trong chương I

      Bài 6: Phép trừ và phép chia

      Bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

      Bài 9: Thứ tự thực hiện các phép tính

      Bài 10: Tính chất chia hết của một tổng

      Asked by Thuỷ Top on 4 Tháng Năm, 2018 in Giải toán.
      0 Trả Lời